https://game1kb.com/wp-content/uploads/2018/05/thuat-ngu-marvel-future-fight.jpgChi tiết những thuật ngữ, cụm từ viết tắt trong Marvel Future Fight Người viết: VipboyKz
Ngày đăng: 07/08/2018
972 lượt xem

Chi tiết những thuật ngữ, cụm từ viết tắt trong game Marvel Future Fight

– GEAR: trang bị của nhân vật
Gear 1: trang bị thứ 1 của nhân vật
Gear 2: trang bị thứ 2 của nhân vật
Gear 3: trang bị thứ 3 của nhân vật
Gear 4: trang bị thứ 4 của nhân vật
Gear 5: trang bị thứ 5 của nhân vật, custom gear, speical gear
Max Gear: cấp trang bị +20
Build Gear: nâng cấp, cường hoá Gear
Change Gear: đổi thông số, các dòng option của Gear

Hình ảnh thuat ngu marvel future fight in Chi tiết những thuật ngữ, cụm từ viết tắt trong Marvel Future Fight

▣ Nhân Vật

Rank: sao vàng
Mastery: sao đỏ
Level: cấp
Bio: mảnh của nhân vật
Tier-2: “là Tier-2” 😐
Uniform: trang phục
Bonus: khi những nhân vật có liên quan đến nhau sẽ tăng thêm một số thuộc tính.
Type: hệ của nhân vật

▣ ISO-8

ISO: đá
Set ISO-8: khi bạn lắp đúng những loại đá set yêu cầu (không cần đúng vị trí) thì set sẽ cộng thêm cho bạn những dòng thuộc tính (được viết kèm trong set).
Change Set: thay đổi Set ISO-8
Combine: nâng cấp, cường hoá ISO-8.. dùng 2 viên đá cùng loại, cùng sao, cùng +5 > combine > ra viên đá cùng loại sao cao hơn.
Awaken: nâng sao đỏ cho ISO-8
– Hulk, Hawkeye, Groot là tên của set Iso Power of Angry Hulk, Hawkeye, I Am Also Groot.
– ISO-8 … Growth: dùng để nâng exp cho viên ISO-8 khác
SKILL: kỹ năng, chiêu
Active: kỹ năng kích hoạt (dùng trực tiếp được)
Passive: kỹ năng bị động (không dùng trực tiếp được)
Leadership: kỹ năng mở khoá khi nhân vật đó đã nâng sao đỏ, kích hoạt khi nhân vật đó đứng leader (đứng giữa team). Các nhân vật trong team sẽ được hưởng các quyền lợi từ skill leadership.
Striker: lâu lâu đang đánh thì có 1 con trong team xuất hiện đánh phụ mình.
MODE: chế độ trong game
TB: Timeline Battle
TU: không phải cạo đầu rồi vào chùa đâu, mà là Team up play
AB: Alliance Battle
WB: World Boss
SDL: Shadowland
BW: Battle World
VS: Villian Siege
DR: Dimension Rift
AC: Alliance Conquest
CARD: là “card”
Normal: card 1 sao
Advanced: card 2 sao
Rare: card 3 sao
Heroic: card 4 sao
Legendary: card 5 sao
Mythical: card 6 sao
ITEM: Vật phẩm
Rank Up Ticket “n sao”: tăng rank nhân vật từ “n-1 sao” lên “n sao”
Mastery Ticket “n sao”: tăng sao đỏ của nhât vật từ “n-1 sao” lên “n sao”
Mega rank up ticket: nâng từ 1* sao lên 6*
Mega Mastery Ticket: nâng từ 6* vàng lên 6* đỏ
Tier-2 Advancement Ticket: thẻ nâng nhân vật lên T-2 khi đã max gear +20 và max sao đỏ.
Mega Tier-2 Advancement Ticket: thẻ nâng nhân vật lên T-2 khi đã 6* vàng…
Exp Chip: chip tăng kinh nghiệm
Dimension Debris (DD): đá nâng gear
BAM: Black Anti Matter (dùng nâng rank cho world boss)
Norn Stone of Chaos: nâng sao đỏ cho World Boss
GUK: Gear up kit
Energy: Thể lực

Physical Attack (Damage) Sát thương dạng Physical
Physical Attack by Lv “Sát thương dạng Physical theo cấp
*{(cấp nhân vật) x (% by level)} chia 100 = số điểm bạn nhận được*
Vd: Nếu bạn change option gear ra physical attack by lv 50%, thì tương đương mỗi cấp bạn tăng 0,5 điểm attack (level 60 = 30đ)”
Energy Attack (Damage) Sát thương dạng Energy
Energy Attack by Lv “Sát thương dạng Energy theo cấp
*{(cấp nhân vật) x (% by level)} chia 100 = số điểm bạn nhận được*
Vd: Nếu bạn change option gear ra energy attack by lv 50%, thì tương đương mỗi cấp bạn tăng 0,5 điểm attack (level 60 = 30đ)”
All Attack “Sát thương gồm hai dạng Physical Attack và Energy Attack
*All Attack không bao gồm các loại damage thuộc tính như Fire, Cold, Poison,…*”
Physical Defense Giảm sát thương dạng Physical nhận vào
Physical Defense by Lv “Giảm sát thương dạng Physical nhận vào theo cấp
*{(cấp nhân vật) x (% by level)} chia 100 = số điểm bạn nhận được*
Vd: Nếu bạn change option gear ra physical defense by lv 50%, thì tương đương mỗi cấp bạn tăng 0,5 điểm defense (level 60 = 30đ)”
Energy Defense Giảm sát thương dạng Energy nhận vào
Energy Defense by Lv “Giảm sát thương dạng Energy nhận vào theo cấp
*{(cấp nhân vật) x (% by level)} chia 100 = số điểm bạn nhận được*
Vd: Nếu bạn change option gear ra energy defense by lv 50%, thì tương đương mỗi cấp bạn tăng 0,5 điểm defense (level 60 = 30đ)”
All Defense Giảm sát thương dạng Physical Attack và Energy Attack nhận vào từ kẻ địch
Skill Cooldown “Giảm thời gian hồi kĩ năng (skill)
*Giới hạn tối đa 50%*”
Crowd Control Time “Giảm thời gian dính hiệu ứng khống chế, trạng thái bất lợi (cc)
*Giới hạn tối đa 75%*”
HP Máu của nhân vật
HP by Lv “Máu theo cấp
*{(cấp nhân vật) x (% by level)} chia 100 = số điểm bạn nhận được*
Vd: Nếu bạn change option gear ra hp by lv 150%, thì tương đương mỗi cấp bạn tăng 1,5 điểm hp (level 60 = 90đ)”
Dodge “Né đòn: có tỉ lệ né/tránh được sát thương từ đòn đánh (hoặc kỹ năng)
*Giới hạn tối đa 75%*”
Ignore Dodge “Tỉ lệ Ignore Dodge càng cao, tỉ lệ đánh trúng kẻ địch Dodge (cao) càng cao
*Giới hạn tối đa 50%*”
“Defense Penetration
(Ignore Defense)” Xuyên giáp: tấn công bỏ qua % defense của đối phương
Critical Rate Tỉ lệ chí mạng: tấn công có tỉ lệ ra đòn chí mạng, gây thêm sát thương
Critical Damage Sát thương Chí mạng: sát thương cộng thêm khi gây đòn chí mạng lên kẻ địch
Recovery Rate Khả năng hồi phục: tăng số lượng máu được hồi khi nhận được hiệu ứng hồi máu từ: kỹ năng (skill), orb, passive, leadership,…
Attack Speed Tốc độ đánh *attack speed còn ảnh hướng đến tốc độ tung kỹ năng*
Movement Speed Tốc độ di chuyển
All Speed Tốc độ đánh + Tốc độ di chuyển
Lightning Damage “Sát thương dạng Điện, Sét
Một số nhân vật gây damage dạng này: Thor, Thor Avengers: Age of Ultron, Nebula, Lincon Cambell, Thor Jane Foster,…vv”
Cold Damage “Sát thương dạng Băng
Một số nhân vật gây damage dạng này: Loki, Lady Loki”
Fire Damage “Sát thương dạng Lửa
Một số nhân vật gây damage dạng này: Ghost Rider, Ghost Rider 70’s Classic, Angela All New All Different, Red Hulk, Green Goblin Ultimate,…vv”
Poison Damage “Sát thương dạng Độc
Một số nhân vật gây damage dạng này: Green Goblin”
Mind Damage “Sát thương dạng Tâm Linh
Một số nhân vật gây damage dạng này: Super Giant, Modok, Ronan, Venom,…vv”
Increase Damage Tăng cường Damage trong thời gian ngắn
Guaranteed Dodge Tỉ lệ chắc chắn Dodge (không bị ảnh hưởng bởi Ignore Dodge) không cộng dồn chung với Dodge thường
Invisibility Không bị chọn làm mục tiêu
Summon an illusion Tạo đệ, tạo phân thân, bóng
Physical Damage Immune Miễn nhiễm sát thương nhận vào dưới dạng Physical Attack
Immune to All Damages Miễn nhiễm toàn bộ sát thương nhận vào từ kẻ địch
Immune to Guard Break Miễn nhiễm bị kẻ địch phá kĩ năng từ kẻ địch
Fire Damage Immune Miễn nhiễm sát thương nhận vào dưới dạng Fire Damage
Lightning Damage Immune Miễn nhiễm sát thương nhận vào dưới dạng Lightning Damage
Super Armor lớp giáp đem lại được hiệu ứng Immune to Guard Break
Remove All Debuff Loại bỏ tất cả các hiệu ứng khống chế và trạng thái bất lợi (vẫn bị kẻ địch phá kĩ năng)
Revive Hồi sinh (hiện tại chỉ Groot và Corvus Glave có hiệu ứng này)
Max Hp Recovery “Hồi máu
Một số nhân vật sở hữu hiệu ứng này: Groot, Thanos, Rocket Raccoon, Luke Cage, Warwolf,…vv”
Invincible Bất tử
Guard Đỡ đòn: miễn nhiễm sát thương với 1 đòn đánh thường hoặc 1 kĩ năng từ đối phương (guard không thể đỡ được hiệu ứng sát thương theo thời gian như Chill, Burn, Shock,…)
Paralyze Resist Kháng hiệu ứng tê liệc
Stun Resist Kháng hiệu ứng choáng
Snare và Charm Resist Kháng hiệu ứng kiệt sức/trói và mê hoặc
Fear Resist Kháng hiệu ứng hoảng sợ
Web Resist Kháng hiệu ứng đóng kén
Bleed và Drain Resist Kháng hiệu ứng xuất huyết
Burn Resist Giảm sát thương dạng Burn nhận vào
Poison Resist Giảm sát thương dạng Poison nhận vào
Cold Resist Giảm sát thương dạng Cold nhận vào
Lightning Resist Giảm sát thương dạng Lightning nhận vào
Paralyze “Tê liệc
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: Yellow Jacket, Spider Man Miles, Dr.Octopus Superior Spider Man, Corvus Glave,…vv”
Stun “Choáng
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: War Machine Iron Patriot, War Machine Captain America: Civil War, Iron Man 2099, Dare Devil, Destroyer, Luke Cage, Red Hulk,…vv”
Snare và Charm “Kiệt sức và mê hoặc
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: Malekith, Malekith All New All Different, Ghost rider, Modok,…vv”
Fear “Hoảng sợ
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: Ronan, Venom, Venom Zombie, Malekith,…vv”
Web “Đóng kén
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: Spider Man, Silk, Gwen, Miles, Dr.Octopus Superior Spider Man, Modok Spidoc,…vv”
Break Phá kĩ năng
Blind “Mù: khi dính hiệu ứng này, bạn không thể đánh thường hoặc gây sát thương lên đối phương
Một số nhân vật gây hiệu ứng này: Wasp, Hulk Buster, Punisher, Dare Devil of Hell Kitchen,…vv”
Silence “Câm lặng: không thể nhấn dùng kĩ năng, chỉ có thể đánh thường trong khoảng thời gian dính hiệu ứng
Một số nhân vật gây hiệu ứng này: Wasp,..”
Burn Damage “Phỏng: khiến kẻ địch mất máu theo thời gian
Một số nhân vật gây damage dạng này: Ghost Rider, Ghost Rider 70’s Classic, Angela All New All Different, Red Hulk, Green Goblin Ultimate,…vv”
Shock Damage “Giật, Shock điện: khiến kẻ địch mất máu theo thời gian
Một số nhân vật gây damage dạng này: Thor, Thor Avengers: Age of Ultron, Nebula, Lincon Cambell, Thor Jane Foster,…vv”
Chill Damage “Buốt giá: khiến kẻ địch mất máu theo thời gian
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: Loki, Lady Loki”
Bleed và Drain Damage “Xuất huyết: khiến kẻ địch mất máu theo thời gian
Một số nhân vật gây hiệu ứng dạng này: Silk, Black Panther, Bulleyes, Carnage,…vv”
Freeze Đóng băng
Time Freezing Hóa vàng, biến thành tượng
Decrease to All Speed Giảm tốc độ đánh + tốc độ di chuyển


Nội dung tương tự:
Đăng bình luận

Mẹo: Ý kiến của bạn sẽ giúp tăng chất lượng bài viết